兄弟阋墙

xiōng dì xì qiánghuynh đệ huých tường

Hán Việt: huynh đệ huých tường · Pinyin: xiōng dì xì qiáng

Tổng quan

mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.小雅.常棣》"兄弟阋于墙,外御其务。"郑玄笺"兄弟虽内阋而外御侮也。"阋,争吵。比喻内部纷争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指兄弟雖在家爭吵,但一旦遇有外侮,卻能共同抵禦。典出《詩經.小雅.常棣》:「兄弟鬩于牆,外禦其務。」後比喻內部不和睦。清.王士禎《池北偶談.卷七.誤獻.施允升》:「嘗有羅姓者,兄弟鬩牆,先生要之家,反覆勸譬,聲淚俱下,兄弟遂相抱而哭。」

Cấu tạo: 兄 (huynh) + 弟 (đệ) + 鬩 (huých) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 huynh đệ tương tàn
  • VietPhrases nội bộ bất hoà
  • Biên soạn 兄弟鬩牆 iōngdìxìqiáng f.e. internal dispute/strife

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.常棣》"兄弟阋于墙,外御其务。"郑玄笺"兄弟虽内阋而外御侮也。"阋,争吵。比喻内部纷争。

Eng

  • Cihui 兄弟鬩牆 iōngdìxìqiáng f.e. internal dispute/strife

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同室操戈 · 煮豆燃萁