兇猛的誹謗
hung mãnh đích phỉ báng
Hán Việt: hung mãnh đích phỉ báng
Tổng quan
(hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước, (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;, (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập, (như) broadsheet, phô một bên mạn tàu ra
Cấu tạo: 兇 (hung) + 猛 (mãnh) + 的 (đích) + 誹 (phỉ) + 謗 (báng)
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước, (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;, (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập, (như) broadsheet, phô một bên mạn tàu ra