先下手爲強

xiān xià shǒu wéi qiáng tiên hạ thủ vi cường

Hán Việt: tiên hạ thủ vi cường · Pinyin: xiān xià shǒu wéi qiáng

Tổng quan

(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Cấu tạo: (tiên) + (hạ) + (thủ) + (vi) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在对手没有准备好的时候首先动手,取得主动地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓先于他人行动,可以取得优势。语出《隋书.元胄传》"兵马悉他家物,一先下手,大事便去。"

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) strike first to gain the upper hand
  • Cihui 先下手為強 iān xiàshǒu wéi qiáng f.e. to take the initiative is to gain the upper hand