先兆

xiān zhàotiên triệu

Hán Việt: tiên triệu · Pinyin: xiān zhào

Tổng quan

điềm báo trước; triệu chứng báo trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.预兆。 2.预见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情發生前,預先顯示的跡象。《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「伐謀先兆,擠響于音。」唐.方干〈送王霖赴舉〉詩:「須憑吉夢為先兆,必恐長才偶盛時。」

Cấu tạo: 先 (tiên) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm báo điềm báo trước; triệu chứng báo trước。事先顯露出來的跡象。
  • Tần suất từ sự báo trước, điềm, sự có linh tính (về một điềm gở), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đoán trước, lời tiên đoán, báo trước, điềm (gở...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) tiên đoán, tiên tri; điềm báo; tiên triệu/tiến triệu: điềm báo trước/triệu chứng báo trước; điềm báo trước; triệu chứng báo trước; triệu chứng báo trước
  • Biên soạn 先兆 iānzhào* n. omen; portent; sign; indication

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情發生前,預先顯示的跡象。《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「伐謀先兆,擠響于音。」唐.方干〈送王霖赴舉〉詩:「須憑吉夢為先兆,必恐長才偶盛時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.预兆。 2.预见。
  • Kaggle Zh-Vi straw in the wind

Eng

  • Cihui omen
  • Tần suất từ 先兆 iānzhào* n. omen; portent; sign; indication

Đức

  • Handedict Vorzeichen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前兆 · 征候 · 征兆 · 预兆