前兆

qián zhàotiền triệu

Hán Việt: tiền triệu · Pinyin: qián zhào

Tổng quan

điềm báo; triệu chứng; điềm. do kết cấu địa chất trong lòng trái đất khác biệt nhau, nên những dự báo động đất xuất hiện các nơi cũng không hoàn toàn giống nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

事发前的征兆地震的前兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在事情尚未發生前,預先所產生的一些徵兆。明.歸有光〈杏花書屋記〉:「今世試進士,亦當杏花時,而士之得第,多以夢見此花為前兆。」《太平廣記.卷一五八.成汭》:「先是改名曰汭,字即水內也。水內之死,豈前兆乎?」

Cấu tạo: 前 (tiền) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 由於地球內部地質結構千差萬別,各地出現的地震前兆也不盡相同。
  • Tần suất từ điềm báo , chỉ báo trước , dấu hiệu đầu tiên; tiền triệu: điềm báo/triệu chứng/điềm; điềm, triệu, linh tính, báo trước, báo điềm (gở...) điềm, báo hiệu, chỉ điểm, là điểm điềm báo thường là gở, xấu trong tương lai người cảnh cáo trước (y học) đoán trước, tiên lượng, điềm báo trước, triệu chứng; điềm báo; triệu chứng; điềm. do kết cấu địa chất trong lòng trái đất khác biệt nhau, nên những dự báo động đất xuất hiện các nơi cũng không hoàn toàn giống nhau.; triệu chứng; điềm
  • Biên soạn 前兆 iánzhào* n. omen; augury; premonition; harbinger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在事情尚未發生前,預先所產生的一些徵兆。明.歸有光〈杏花書屋記〉:「今世試進士,亦當杏花時,而士之得第,多以夢見此花為前兆。」《太平廣記.卷一五八.成汭》:「先是改名曰汭,字即水內也。水內之死,豈前兆乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事发前的征兆地震的前兆。
  • Kaggle Zh-Vi boding

Eng

  • JMdict omen
  • JMdict portent
  • JMdict sign
  • JMdict presage
  • JMdict harbinger
  • Cihui omen; prior indication; first sign
  • Tần suất từ 前兆 iánzhào* n. omen; augury; premonition; harbinger

Đức

  • Handedict Vorzeichen, Omen

ja

  • JMdict 前兆(ぜんちょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先兆 · 征候 · 征兆 · 预兆