預兆

yù zhào dự triệu

Hán Việt: dự triệu · Pinyin: yù zhào

Tổng quan

điềm | báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra) | dấu hiệu trước | báo trước 1. điềm báo trước; dấu hiệu báo trước; điềm。預先顯露出來的跡象。 不祥的預兆。 điềm báo không tốt 吉祥的預兆 điềm lành 2. báo hiệu。(某種跡象)預示將要發生某種事情。 瑞雪預兆來年豐收。 tuyết báo hiệu sang năm được mùa.

Cấu tạo: (dự) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm | báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra) | dấu hiệu trước | báo trước 1. điềm báo trước; dấu hiệu báo trước; điềm。預先顯露出來的跡象。 不祥的預兆。 điềm báo không tốt 吉祥的預兆 điềm lành 2. báo hiệu。(某種跡象)預示將要發生某種事情。 瑞雪預兆來年豐收。 tuyết báo hiệu sang năm được mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前的徵兆。《宋史.卷四八三.列國世家六.荊南高保融傳》:「保勗在保抱,從誨獨鍾愛,故或盛怒,見之必釋然而笑,荊人目為『萬事休』。及保勗之立,藩政離弱,卒裁數月遂失國,亦預兆也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事前显示的迹象不祥的预兆|地震的预兆; 预示将要发生某种事情或情况此事预兆于十年之前|今日的团聚预兆着明日的分离|瑞雪预兆丰收。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事前显示的迹象不祥的预兆|地震的预兆。②预示将要发生某种事情或情况此事预兆于十年之前|今日的团聚预兆着明日的分离|瑞雪预兆丰收。

Eng

  • CC-CEDICT omen|sign (of sth yet to occur)|prior indication|to foreshadow
  • Cihui omen; sign (of sth yet to occur); prior indication; to foreshadow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先兆 · 前兆 · 征候 · 征兆