徵候

zhēng hòu trưng hậu

Hán Việt: trưng hậu · Pinyin: zhēng hòu

Tổng quan

dấu hiệu | biểu hiện | triệu chứng

Cấu tạo: (trưng) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu hiệu | biểu hiện | triệu chứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物發生前所顯示的各種跡象、徵兆。如:「咳嗽、發燒往往是感冒的徵候。」也作「徵兆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预兆;迹象彼时已露出衰亡的征候。

Eng

  • CC-CEDICT sign; indication; symptom
  • Cihui sign; indication; symptom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先兆 · 前兆 · 征兆 · 预兆