先發制人
tiên phát chế nhân
Hán Việt: tiên phát chế nhân · Pinyin: xiān fā zhì rén
Tổng quan
(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước | hành động phủ đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước | hành động phủ đầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发:开始行动;制:控制,制服。原指丢动手的牌主动地位,可以控制对方。后也泛指争取主动,先动手来制服对方。
- Tân Hoa Tự Điển 《汉书·项籍传》先发制人,后发制于人。”谓两军对阵时先发动的能控制人,后发动的只能受控制◇以先发制人”指先下手能争取主动制服对方。
- Tân Hoa Tự Điển 发开始行动;制控制,制服。原指丢动手的牌主动地位,可以控制对方◇也泛指争取主动,先动手来制服对方。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to gain the initiative by striking first; to preempt
- Cihui 先發制人 iānfāzhìrén f.e. 1. anticipate/forestall the enemy 2. take the initiative in order to subdue the enemy