先發制人

xiān fā zhì rén tiên phát chế nhân

Hán Việt: tiên phát chế nhân · Pinyin: xiān fā zhì rén

Tổng quan

(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước | hành động phủ đầu

Cấu tạo: (tiên) + (phát) + (chế) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước | hành động phủ đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事先下手取得主動權而制伏對方。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「方今江西皆反秦,此亦天亡秦時也。先發制人,後發制於人。」《隋書.卷七○.李密傳》:「百萬之眾,一朝可集,先發制人,此機不可失也。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to gain the initiative by striking first; to preempt
  • Cihui 先發制人 iānfāzhìrén f.e. 1. anticipate/forestall the enemy 2. take the initiative in order to subdue the enemy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后发制人