先見之明

xiān jiàn zhī míng tiên kiến chi minh

Hán Việt: tiên kiến chi minh · Pinyin: xiān jiàn zhī míng

Tổng quan

sự thấu hiểu trước dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清問題的眼為;預見性。

Cấu tạo: (tiên) + (kiến) + (chi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thấu hiểu trước dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清問題的眼為;預見性。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先預見結果的判斷力。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「愧無日磾先見之明,猶懷老牛舐犢之愛。」《三國演義》第九八回:「卿既有先見之明,何不自引一軍以襲之?」

Eng

  • CC-CEDICT foresight
  • Cihui foresight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未卜先知