未卜先知
vị bặc tiên tri
Hán Việt: vị bặc tiên tri · Pinyin: wèi bǔ xiān zhī
Tổng quan
có thể dự đoán | điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể dự đoán | điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容有先見之明。《西遊記》第七回:「我將此字寫在撐天柱上,如何卻在他手指上?莫非有個未卜先知的法術。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「三四里外,女子從何知道?必是個未卜先知的仙人,非凡女也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卜:占卜,打卦,古人用火灼龟甲,看灼开的裂纹推测未来的吉凶祸富。没有占卜便能事先知道。形容有预见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信,以占卜能预知吉凶。未卜先知,形容有先见之明。
- Tân Hoa Tự Điển 卜占卜,打卦,古人用火灼龟甲,看灼开的裂纹推测未来的吉凶祸富。没有占卜便能事先知道。形容有预见。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to foresee the future (without divination); to know beforehand through uncanny insight
- Cihui 未卜先知 èibǔxiānzhī f.e. foresee; have foresight ◆n. 1. sb. endowed with foresight 2. sth.easily foreseeable