先見之明

xiān jiàn zhī míng tiên kiến chi minh

Hán Việt: tiên kiến chi minh · Pinyin: xiān jiàn zhī míng

Tổng quan

sự thấu hiểu trước dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清問題的眼為;預見性。

Cấu tạo: (tiên) + (kiến) + (chi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thấu hiểu trước dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清問題的眼為;預見性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明·指眼力。事先看清问题的能力。指对事物发展的预见性。
  • Tân Hoa Tự Điển 对事物发展方向有预见的眼力这帮人的下场证明他的预言很有先见之明。

Eng

  • CC-CEDICT foresight
  • Cihui foresight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未卜先知