光怪陸離

guāng guài lù lí quang quái lục li

Hán Việt: quang quái lục li · Pinyin: guāng guài lù lí

Tổng quan

kỳ quái và nhiều màu sắc | khác thường và sặc sỡ

Cấu tạo: (quang) + (quái) + (lục) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ quái và nhiều màu sắc | khác thường và sặc sỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光怪,怪異的光景。參見「光怪」條。陸離,參差分散的樣子。參見「陸離」條。光怪陸離形容現象奇異、色彩繽紛。《儒林外史》第五五回:「那柴燒的一塊一塊的,結成就和太湖石一般,光怪陸離。」《文明小史》第五七回:「金、銀兩姊妹看見一座洋貨鋪,陳設得光怪陸離,便跨步進去。」也作「陸離光怪」。

Eng

  • CC-CEDICT monstrous and multicolored|grotesque and variegated
  • Cihui 光怪陸離 uāngguàilùlí f.e. bizarre; fantastic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千奇百怪