千奇百怪

qiān qí bǎi guàithiên kì bách quái

Hán Việt: thiên kì bách quái · Pinyin: qiān qí bǎi guài

Tổng quan

CƠ, KI BÁCH QUÁI quái lạ; vô cùng kì quặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容十分希奇古怪,亦指各种各样奇怪的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事物或現象的奇特怪異。《初刻拍案驚奇》卷一一:「千奇百怪的,卻生出機會來了此公案。」《紅樓夢》第四七回:「千奇百怪的事,也經了些,從沒經過這些事。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 奇 (kì) + 百 (bách) + 怪 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn hình vạn trạng kỳ lạ (thành ngữ)
  • Biên soạn 千奇百怪 iānqíbǎiguài f.e. all sorts of strange things

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物或現象的奇特怪異。《初刻拍案驚奇》卷一一:「千奇百怪的,卻生出機會來了此公案。」《紅樓夢》第四七回:「千奇百怪的事,也經了些,從沒經過這些事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容十分希奇古怪,亦指各种各样奇怪的事物。

Eng

  • Cihui 千奇百怪 iānqíbǎiguài f.e. all sorts of strange things

Đức

  • Handedict sonderbar, überaus wunderlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光怪陆离

Từ trái nghĩa

平淡无奇