光明作佛事

quang minh tác phật sự

Hán Việt: quang minh tác phật sự

Tổng quan

quang minh tác phật sự (雜語)於此土以聲說法,於他方土有以光明詮法者。維摩經香積佛品曰:「或有佛土,以佛光明而作佛事。」天台疏曰:「光明作佛事者,放光明觸身,具詮諸法,隨觸得解。」☸

Cấu tạo: (quang) + (minh) + (tác) + (phật) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang minh tác phật sự (雜語)於此土以聲說法,於他方土有以光明詮法者。維摩經香積佛品曰:「或有佛土,以佛光明而作佛事。」天台疏曰:「光明作佛事者,放光明觸身,具詮諸法,隨觸得解。」☸