光輝

guāng huī quang huy

Hán Việt: quang huy · Pinyin: guāng huī

Tổng quan

rực rỡ | vinh quang | sáng chói | tráng lệ ực rỡ chói lọi. quang huy quang huy ☆Rực rỡ chói lọi. 1. chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)。閃爍耀目的光。 太陽的光輝 ánh sáng mặt trời chói chang. 2. quang minh; xán lạn。光明,燦爛。 光輝前程 tiền đồ xán lạn

Cấu tạo: (quang) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang huy quang huy ☆Rực rỡ chói lọi.
  • Cihui rực rỡ | vinh quang | sáng chói | tráng lệ ực rỡ chói lọi. quang huy quang huy ☆Rực rỡ chói lọi. 1. chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)。閃爍耀目的光。 太陽的光輝 ánh sáng mặt trời chói chang. 2. quang minh; xán lạn。光明,燦爛。 光輝前程 tiền đồ xán lạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光芒、光彩。《史記.卷二八.封禪書》:「來也常以夜,光輝苦流星。」《文選.古詩十九首.冉冉孤生竹》:「傷彼蕙蘭花,含英揚光輝。」 2.時光、光陰。南朝梁.何遜〈贈諸遊舊〉詩:「擾擾從役倦,屑屑身事微。少壯輕年月,遲暮惜光輝。」 3.光榮、榮耀。唐.顧非熊〈送喻鳧春歸江南〉詩:「里閭爭慶賀,親戚共光輝,唯我門前浦,苔應滿釣磯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闪烁耀目的光:太阳的~丨;毛泽东思想的~照耀着我们前进的道路;光明;灿烂:~前程丨;雷锋是我们学习的~榜样。

Eng

  • CC-CEDICT radiance|glory|brilliant|magnificent
  • Cihui radiance; glory; brilliant; magnificent

ja

  • JMdict brightness|splendour|splendor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光亮 · 光泽 · 光芒