光澤

guāng zé quang trạch

Hán Việt: quang trạch · Pinyin: guāng zé

Tổng quan

huyện Guangze ở Nam Bình 南平 Phúc Kiến | độ bóng | độ sáng

Cấu tạo: (quang) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Guangze ở Nam Bình 南平 Phúc Kiến | độ bóng | độ sáng
  • Cihui quang trạch quang trạch ☆Trơn láng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光亮潤澤。《後漢書.卷八二.方術傳下.王真傳》:「王真年且百歲,視之面有光澤,似未五十者。」 2.射於物體的光線,受其表面屈折或反射的變化,而生出的光輝。 3.縣名。位於福建省西北,與江西省交界處。鷹廈鐵路經此。農業不發達,有鐵礦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体表面反射出来的亮光:脸盘儿红润而有~。

Eng

  • CC-CEDICT see 光澤縣|光泽县[Guang1 ze2 Xian4]
  • CC-CEDICT luster|gloss
  • Cihui see 光澤縣|光泽县

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光亮 · 光彩 · 光芒 · 光辉