光阴似箭

guāng yīn sì jiànquang âm tự tiến

Hán Việt: quang âm tự tiến · Pinyin: guāng yīn sì jiàn

Tổng quan

ngày tháng thoi đưa; thời gian như bóng câu qua cửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

光阴:时间。时间如箭,迅速流逝。形容时间过得极快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容時間消逝如飛箭般迅速。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「光陰似箭,不覺又是一年。」《西遊記》第九回:「光陰似箭,日月如梭。不覺江流年長一十八歲。」也作「光陰如電」、「光陰如箭」。

Cấu tạo: 光 (quang) + 陰 (âm) + 似 (tự) + 箭 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời gian thấm thoắt
  • VietPhrases ngày tháng thoi đưa; thời gian như bóng câu qua cửa
  • Biên soạn 光陰似箭 uāngyīnsìjiàn f.e. Time flies like an arrow

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光阴:时间。时间如箭,迅速流逝。形容时间过得极快。
  • Kaggle Zh-Vi all too soon

Eng

  • Cihui 光陰似箭 uāngyīnsìjiàn f.e. Time flies like an arrow

Đức

  • Handedict Die Zeit vergeht wie im Flug

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日月如梭