日月如梭
nhật nguyệt như toa
Hán Việt: nhật nguyệt như toa · Pinyin: rì yuè rú suō
Tổng quan
mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ) | Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日和月如梭般快速交替運行。形容時光消逝迅速。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「時光似箭,日月如梭,也有一年之上。」《文明小史》第一五回:「正是光陰似水,日月如梭,轉眼間早過了新年初五。」也作「日月如流」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梭:织布时牵引纬线的工具。太阳和月亮象穿梭一样地来去。形容时间过得很快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.太阳和月亮像穿梭似地来去,形容时间过得很快。
- Tân Hoa Tự Điển 梭织布时牵引纬线的工具。太阳和月亮象穿梭一样地来去。形容时间过得很快。
Eng
- CC-CEDICT the sun and moon like a shuttle (idiom); How time flies!
- Cihui 日月如梭 ìyuèrúsuō f.e. time flies