光陰
quang âm
Hán Việt: quang âm · Pinyin: guāng yīn
Tổng quan
thời gian có sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui thời gian có sẵn
- Cihui quang âm quang âm ☆Ánh sáng và bóng tối, chỉ ngày và đêm, chỉ thời gian. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở, Tiếc quan ân lần lữa gieo qua«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間。如:「俗語有云:『一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰。』奉勸大家要珍惜時間。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「光陰可惜,譬諸逝水。」南朝梁.江淹〈別賦〉:「明月白露,光陰往來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间:~似箭|青年时代的~是最宝贵的;日子➌。
Eng
- CC-CEDICT time available
- Cihui time available
ja
- JMdict time|Father Time