光顧

guāng gù quang cố

Hán Việt: quang cố · Pinyin: guāng gù

Tổng quan

đến thăm (với tư cách khách hàng) goảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình. quang cố quang cố ☆Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình. vinh dự được đón tiếp; chiếu cố (mua hàng)。敬辭,稱客人來到,商家多用來歡迎顧客。

Cấu tạo: (quang) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang cố quang cố ☆Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình.
  • Cihui đến thăm (với tư cách khách hàng) goảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình. quang cố quang cố ☆Ngoảnh lại mà rọi sáng tới, tiếng tôn xưng người khác ngó ngàng tới mình. vinh dự được đón tiếp; chiếu cố (mua hàng)。敬辭,稱客人來到,商家多用來歡迎顧客。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來訪、光臨。《三國演義》第三九回:「琦曰:『既承光顧,安敢慢別。』乃挽留孔明入密室共飲。」《官話指南.卷四.官話問答》:「日前蒙大人光顧,我正告著假了,故此失迎。」 2.賞光照顧。為商業界通用,歡迎顧客的敬辭。如:「我們必須好言對待每個上門光顧的客人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称客人来到,商家多用来欢迎顾客:欢迎~本店。

Eng

  • CC-CEDICT to visit (as a customer)
  • Cihui to visit (as a customer)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帮衬 · 照顾 · 赐顾