剋日

kè rì khắc nhật

Hán Việt: khắc nhật · Pinyin: kè rì

Tổng quan

ấn định ngày | đặt khung thời gian | trong thời hạn nhất định

Cấu tạo: (khắc) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn định ngày | đặt khung thời gian | trong thời hạn nhất định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.定期。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「公乃與克日會戰,先以輕兵挑之,乃縱虎騎夾擊。」《陳書.卷六.後主本紀》:「眷茲狴犴,有軫哀矜,可克日於大政殿訊獄。」也作「剋日」、「刻日」。 2.限期。如:「此事已迫在眉捷,為爭取時效,應克日起程。」也作「刻日」、「剋日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 克期:~动工。

Eng

  • CC-CEDICT to set a date|to set a time frame|within a certain time limit
  • Cihui to set a date/to set a time frame/within a certain time limit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

即日 · 指日 · 限期