克服这种弊病
khắc phục giá chủng tệ bệnh
Hán Việt: khắc phục giá chủng tệ bệnh · Pinyin: kè fú zhè zhǒng bì bìng
Tổng quan
Cấu tạo: 克 (khắc) + 服 (phục) + 這 (giá) + 種 (chủng) + 弊 (tệ) + 病 (bệnh)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khắc phục tệ nạn này
Đức
- Handedict Mangel beseitigen, Mangel beheben (siehe auch: 排除故障)