克绍箕裘

kè shào jī qiúkhắc thiệu ki cừu

Hán Việt: khắc thiệu ki cừu · Pinyin: kè shào jī qiú

Tổng quan

nối nghiệp cha

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语本《礼记.学记》"良冶之子,必学为裘; 良弓之子,必学为箕。"后因以"克绍箕裘"谓能继承祖业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

箕,畚箕; 裘,皮襖; 箕裘,指父業。「克紹箕裘」比喻能繼承家業。語本《禮記.學記》:「良冶之子必學為裘,良弓之子必學為箕。」如:「他退伍以後,返鄉克紹箕裘,承接父親製餅的事業。」明.項穆《書法雅言.資學》:「壽承、休承資皆勝父,入門既正,克紹箕裘。」《紅樓復夢》第五回:「又見他器宇非凡,丰儀卓犖,是必克紹箕裘,能讀父書者,將來鵬程萬里,正不可限量耳!」

Cấu tạo: 克 (khắc) + 紹 (thiệu) + 箕 (ki) + 裘 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kế thừa sự nghiệp
  • VietPhrases theo gót cha ông
  • Tần suất từ theo gót cha ông
  • Biên soạn id. able to follow in one's father's footsteps

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《礼记.学记》"良冶之子,必学为裘; 良弓之子,必学为箕。"后因以"克绍箕裘"谓能继承祖业。

Eng

  • Cihui to follow in one's father's footsteps
  • Tần suất từ id. able to follow in one's father's footsteps

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

继志述事

Từ trái nghĩa

倾家荡产