克紹箕裘
khắc thiệu ki cừu
Hán Việt: khắc thiệu ki cừu · Pinyin: kè shào jī qiú
Tổng quan
nối nghiệp cha
Nghĩa
Việt
- Cihui nối nghiệp cha
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 克:能够;绍:继承;箕:畚箕;裘:皮袄。比喻能继承父祖的事业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《礼记.学记》"良冶之子,必学为裘;良弓之子,必学为箕。"后因以"克绍箕裘"谓能继承祖业。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻能继承父祖的事业。
Eng
- CC-CEDICT to follow in one's father's footsteps
- Cihui to follow in one's father's footsteps