倾家荡产

qīng jiā dàng chǎnkhuynh gia đãng sản

Hán Việt: khuynh gia đãng sản · Pinyin: qīng jiā dàng chǎn

Tổng quan

mất sạch gia sản (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

全部家产都没有了人不学好,滥吃滥用,纵有家财万贯,也会倾家荡产。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用盡全部的家產。《初刻拍案驚奇》卷二十五:「又且轉眼無情,回頭是計。所以弄得人傾家蕩產,敗名失德。」《文明小史》第六回:「後來傅知府又叫地保分賠,少不得賣田典屋,湊了繳上,方才得釋,早已是傾家蕩產了。」也作「蕩產傾家」、「傾家竭產」、「傾家盡產」。

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 家 (gia) + 蕩 (đãng) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất sạch gia sản (thành ngữ)
  • Biên soạn lose the family fortune

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部家产都没有了人不学好,滥吃滥用,纵有家财万贯,也会倾家荡产。

Eng

  • Cihui 傾家蕩產 īngjiādàngchǎn f.e. lose the family fortune; Dǔbó ¹shǐ tā ∼. He gambled away the family fortune

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

克绍箕裘 · 成家立业