兔子的毛皮

thỏ tử đích mao bì

Hán Việt: thỏ tử đích mao bì

Tổng quan

con thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ, (thông tục) đấu thủ xoàng, sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ), món bánh mì rán với phó mát, săn thỏ

Cấu tạo: (thỏ) + (tử) + (đích) + (mao) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con thỏ, người nhút nhát, người nhát như thỏ, (thông tục) đấu thủ xoàng, sinh sôi nảy nở nhanh, đẻ nhanh (như thỏ), món bánh mì rán với phó mát, săn thỏ