兔死狗烹

tù sǐ gǒu pēng thỏ tử cẩu phanh

Hán Việt: thỏ tử cẩu phanh · Pinyin: tù sǐ gǒu pēng

Tổng quan

nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

Cấu tạo: (thỏ) + (tử) + (cẩu) + (phanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兔子死盡,用來捕兔的獵狗失去了作用,故而烹食之。語本《史記.卷四一.越王句踐世家》:「狡兔死,走狗烹。」比喻事成之後,出過力的人即遭到殺戮或見棄的命運。多指統治者殺戮功臣而言。《西遊記》第二七回:「今日昧著惺惺使糊塗,只教我回去:這纔是『鳥盡弓藏,兔死狗烹──罷!』」明.張景《飛丸記》第三三齣:「還有一等兔死狗烹,銜冤齎志。如漢代韓、彭,宋朝張、岳,後來成什麼結果。」也作「兔盡狗烹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:烧煮。兔子死了,猎狗就被人烹食。比喻给统治者效劳的人事成后被抛弃或杀掉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兔子死后,猎狗被烹食。多比喻统治者杀害功臣。语出《史记·越王勾践世家》"范蠡遂去,自齐遗大夫种书曰'蜚鸟尽,良弓藏;狡兔死,走狗烹。越王为人长颈鸟喙,可与共患难,不可与共乐。子何不去?'"
  • Tân Hoa Tự Điển 烹烧煮。兔子死了,猎狗就被人烹食。比喻给统治者效劳的人事成后被抛弃或杀掉。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to boil the hound once it caught the rabbit (idiom)|fig. to get rid of sb once he has served his purpose
  • Cihui 兔死狗烹 ùsǐgǒupēng id. 1. purge those most responsible for one's success after they outlive their usefulness 2. ingratitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得鱼忘筌