得魚忘筌
đắc ngư vong thuyên
Hán Việt: đắc ngư vong thuyên · Pinyin: dé yú wàng quán
Tổng quan
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên được cá quên nơm; ăn cháo đá bát; đặng chim quên ná; bội bạc vô ơn; vắt chanh bỏ vỏ; có trăng quên đèn; vô ơn bội nghĩa。《莊子·外物》:'筌者所以在魚,得魚而忘筌。'筌是用來捕魚的,得到了魚,就忘掉筌。比喻達到目的 以後就忘了原來的憑藉。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子) | nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên được cá quên nơm; ăn cháo đá bát; đặng chim quên ná; bội bạc vô ơn; vắt chanh bỏ vỏ; có trăng quên đèn; vô ơn bội nghĩa。《莊子·外物》:'筌者所以在魚,得魚而忘筌。'筌是用來捕魚的,得到了魚,就忘掉筌。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻已达目的,即忘其凭借。“荃”亦作“筌”。
- Tân Hoa Tự Điển 筌也作荃”。《庄子·外物》荃者所以在鱼,得鱼而忘荃。”后以得鱼忘筌”比喻达到了目的而忘记了原来凭借的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 筌捕鱼用的竹器。捕到了鱼,忘掉了筌。比喻事情成功以后就忘了本来依靠的东西。
Eng
- CC-CEDICT lit. catch fish then forget the trap (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); fig. to take help for granted
- Cihui lit. catch fish then forget the trap (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子); fig. to take help for granted