渠魁
cừ khôi
Hán Việt: cừ khôi · Pinyin: qú kuí
Tổng quan
thủ lĩnh phiến loạn | kẻ cầm đầu | thủ lĩnh cướp gười đứng đầu. Người giỏi nhất — Ta còn hiểu là tài giỏi. cừ khôi cừ khôi ☆Người đứng đầu. Người giỏi nhất — Ta còn hiểu là tài giỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ lĩnh phiến loạn | kẻ cầm đầu | thủ lĩnh cướp gười đứng đầu. Người giỏi nhất — Ta còn hiểu là tài giỏi. cừ khôi cừ khôi ☆Người đứng đầu. Người giỏi nhất — Ta còn hiểu là tài giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盜寇中的首腦。《書經.胤征》:「殲厥渠魁,脅從罔治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大头目;首领。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大头目;首领。
Eng
- CC-CEDICT rebel leader; ringleader; bandit chieftain
- Cihui rebel leader; ringleader; bandit chieftain