入不敷出

rù bù fū chū nhập bất phu xuất

Hán Việt: nhập bất phu xuất · Pinyin: rù bù fū chū

Tổng quan

thu không đủ chi | không thể trang trải cuộc sống

Cấu tạo: (nhập) + (bất) + (phu) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu không đủ chi | không thể trang trải cuộc sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收入少而支出多。《清史稿.卷四四八.邊寶泉傳》:「入不敷出,一時強為彌補,後將何所取償?」也作「入不支出」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敷:够,足。收入不够支出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收入不抵支出。
  • Tân Hoa Tự Điển 敷够,足。收入不够支出。

Eng

  • CC-CEDICT income does not cover expenditure|unable to make ends meet
  • Cihui 入不敷出 ùbùfūchū f.e. 1. expenditures exceed income 2. be unable to make ends meet | Wǒ měi ge yuè dōu ∼. Month after month I'm unable to make ends meet.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绰绰有余