入境問禁

rù jìng wèn jìn nhập cảnh vấn cấm

Hán Việt: nhập cảnh vấn cấm · Pinyin: rù jìng wèn jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (cảnh) + (vấn) + (cấm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 境:国境;禁:禁止,指法令或习俗所不欢物事项。进入一个国家或地区,先要问清楚那里有什么禁令。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《礼记·曲礼》入竟而问禁,入国而问俗。”竟通境”。指到异国他乡,先问清当地禁令法规,并且遵守。
  • Tân Hoa Tự Điển 境国境;禁禁止,指法令或习俗所不欢物事项。进入一个国家或地区,先要问清楚那里有什么禁令。

Eng

  • Cihui 入境問禁 ùjìngwènjìn f.e. When in Rome, do as the Romans do.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入国问俗