入虎穴得虎子

rù hǔ xuè dé hǔ zǐ nhập hổ huyệt đắc hổ tử

Hán Việt: nhập hổ huyệt đắc hổ tử · Pinyin: rù hǔ xuè dé hǔ zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (hổ) + (huyệt) + (đắc) + (hổ) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻深入險地去取得勝利成功。見「不入虎穴,焉得虎子」條。01.清.袁枚〈答某學士書〉:「宋則不然。大半賢人君子,皆先入釋教中,明心見性,深造有得,然後變貌改形,遁而之儒,且以入虎穴得虎子自矜,而不知久居虎穴中,已作牛哀之化而不自知。」