入選

rù xuǎn nhập tuyển

Hán Việt: nhập tuyển · Pinyin: rù xuǎn

Tổng quan

được chọn vào trong số những người được tuyển chọn

Cấu tạo: (nhập) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được chọn vào trong số những người được tuyển chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被選上。南朝齊.孔稚珪〈為王敬則讓司空表〉:「王基才勇,與聲華入選。」《紅樓夢》第一回:「獨自己無材不堪入選,遂自怨自歎,日夜悲號慚愧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当选;被选中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当选;被选中。

Eng

  • CC-CEDICT to be included among those selected for
  • Cihui to be included among those selected for

ja

  • JMdict being selected (for a prize, exhibition, etc.)|being accepted|winning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中选 · 当选

Từ trái nghĩa

落选