全始全终
toàn thủy toàn chung
Hán Việt: toàn thủy toàn chung · Pinyin: quán shǐ quán zhōng
Tổng quan
THỈ, THUỶ TOÀN CHUNG trọn vẹn trước sau; toàn thuỷ toàn chung
全:完备,齐全; 终:结束。从头到尾都很完善。形容办事认真,有头有尾。
有好的開始及圓滿的結束。《三國演義》第八六回:「孤正欲與蜀主講和,但恐蜀主年輕識淺,不能全始全終耳。」《西遊記》第六四回:「聖僧不必閒敘,出家人全始全終。既有起句,何無結句?卒望成之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trọn vẹn trước sau: toàn thuỷ toàn chung
- Biên soạn 全始全終 uánshǐquánzhōng f.e. see sth. through all the way
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.首尾圆满﹑完美。 2.做事首尾一致。
Eng
- Cihui 全始全終 uánshǐquánzhōng f.e. see sth. through all the way