有头有尾

yǒu tóu yuǒ wěihữu đầu hữu vĩ

Hán Việt: hữu đầu hữu vĩ · Pinyin: yǒu tóu yuǒ wěi

Tổng quan

kiên trì đến cùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有开头﹐有结尾。形容连贯完整﹐清楚明白。 2.犹言有始有终。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容做事貫徹始終。《朱子語錄.卷二九.公冶長》:「斐然成章,也是自成一家了,做得一章有頭有尾。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 頭 (đầu) + 有 (hữu) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đầu có đuôi (thành ngữ)
  • Cihui làm đến nơi đến chốn
  • Cihui tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
  • Biên soạn 1. complete 2. have a beginning and an end; start sth. and finish it

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有开头﹐有结尾。形容连贯完整﹐清楚明白。 2.犹言有始有终。

Eng

  • Cihui 有頭有尾 ǒutóuyǒuwěi f.e. 1. complete 2. have a beginning and an end; start sth. and finish it

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全始全终 · 善始善终 · 有始有终

Từ trái nghĩa

有头无尾 · 有始无终 · 虎头蛇尾