有頭有尾
hữu đầu hữu vĩ
Hán Việt: hữu đầu hữu vĩ · Pinyin: yǒu tóu yuǒ wěi
Tổng quan
có đầu có đuôi (thành ngữ) | làm đến nơi đến chốn | tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành.
Nghĩa
Việt
- Cihui có đầu có đuôi (thành ngữ) | làm đến nơi đến chốn | tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 既有形状,又有结尾。形容结构很完整或办事有始有终。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有开头﹐有结尾。形容连贯完整﹐清楚明白。 2.犹言有始有终。
- Tân Hoa Tự Điển 有开头,有结尾。指做事能坚持到底。
Eng
- CC-CEDICT where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth|to carry things through|I started, so I'll finish.
- Cihui 有頭有尾 ǒutóuyǒuwěi f.e. 1. complete 2. have a beginning and an end; start sth. and finish it