虎頭蛇尾
hổ đầu xà vĩ
Hán Việt: hổ đầu xà vĩ · Pinyin: hǔ tóu shé wěi
Tổng quan
nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 头大如虎,尾细如蛇。比喻开始时声势很大,到后来劲头很小,有始无终。
Eng
- CC-CEDICT lit. tiger's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish
- Cihui 虎頭蛇尾 ǔtóushéwěi id. fine start and poor finish