全愈

quán yù toàn dũ

Hán Việt: toàn dũ · Pinyin: quán yù

Tổng quan

biến thể của 痊癒|痊愈

Cấu tạo: (toàn) + (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 痊癒|痊愈

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病治好。《紅樓夢》第一○回:「用藥治起來,不但斷無今日之患,而且此時已全愈了。」也作「痊癒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病愈。全,通"痊"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病愈。全,通"痊"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 痊癒|痊愈[quan2 yu4]
  • Cihui variant of 痊癒|痊愈

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

康复 · 病愈 · 痊愈