兩側
lưỡng trắc
Hán Việt: lưỡng trắc · Pinyin: liǎng cè
Tổng quan
hai bên; cả hai bên
1.两边; 两旁。
兩邊。如:「馬路的兩側都種著青翠的路樹。」「街道兩側商店、百貨公司林立,吸引許多遊客。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hai bên
- Tần suất từ hai bên; cả hai bên
- Biên soạn 兩側 iǎngcè n. 1. two sides 2. <bio.> bilateral
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩邊。如:「馬路的兩側都種著青翠的路樹。」「街道兩側商店、百貨公司林立,吸引許多遊客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.两边; 两旁。
Eng
- Cihui two sides; both sides
- Tần suất từ 兩側 iǎngcè n. 1. two sides 2. <bio.> bilateral
Đức
- Handedict zweiseitig