兩性化合物

liǎng xìng huà hé wù lưỡng tính hóa hợp vật

Hán Việt: lưỡng tính hóa hợp vật · Pinyin: liǎng xìng huà hé wù

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (tính) + (hóa) + (hợp) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氫氧化合物在遇強酸時,能呈現出鹼性,而遇強鹼時,也能呈現出酸性的化學特性。常見的有鋁、鋅等的氫氧化合物。