兩敗俱傷

liǎng bài jù shāng lưỡng bại câu thương

Hán Việt: lưỡng bại câu thương · Pinyin: liǎng bài jù shāng

Tổng quan

hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ) | không bên nào thắng

Cấu tạo: (lưỡng) + (bại) + (câu) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ) | không bên nào thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方互相爭鬥,同受損害。《官場現形記》第四八回:「倘若大人再要迴護他三人,將來一定兩敗俱傷,於大人反為無益。」

Eng

  • CC-CEDICT both sides suffer (idiom)|neither side wins
  • Cihui 兩敗俱傷 iǎngbàijùshāng f.e. both sides suffer/lose; neither side gains

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

两全其美