兩全其美

liǎng quán qí měi lưỡng toàn kì mĩ

Hán Việt: lưỡng toàn kì mĩ · Pinyin: liǎng quán qí měi

Tổng quan

thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ) | đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai | phương án vẹn cả đôi đường | vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Cấu tạo: (lưỡng) + (toàn) + (kì) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ) | đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai | phương án vẹn cả đôi đường | vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美:美好。指做一件事顾全到双方,使两方面都得到好处。
  • Tân Hoa Tự Điển 做一件事顾全两个方面,使两方面都很好。
  • Tân Hoa Tự Điển 美美好。指做一件事顾全到双方,使两方面都得到好处。

Eng

  • CC-CEDICT to satisfy rival demands (idiom)|to get the best of both worlds|to have it both ways|to have one's cake and eat it too
  • Cihui 兩全其美 iǎngquánqíměi f.e. satisfy both sides or rival claims | Nǐ bìxū xiǎngchū yī ge ∼ de bànfǎ. You must figure out a way that can satisfy both sides.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举两得

Từ trái nghĩa

两败俱伤 · 玉石俱焚 · 顾此失彼