两全其美

liǎng quán qí měilưỡng toàn kì mĩ

Hán Việt: lưỡng toàn kì mĩ · Pinyin: liǎng quán qí měi

Tổng quan

Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG TOÀN KI, KỲ MĨ vẹn toàn đôi bên; đẹp cả đôi bên; vẹn cả đôi đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

美:美好。指做一件事顾全到双方,使两方面都得到好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做事顧全雙方,使兩方面都得到好處。《警世通言.卷三五.况太守斷死孩兒》:「你可在主母前引薦我與他相處,倘若見允,我替他持家,無人敢欺負他,可不兩全其美?」《七俠五義》第三二回:「一來可以用功,二來可以就親,豈不兩全其美呢?」

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 全 (toàn) + 其 (kì) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ)
  • Cihui đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai
  • Cihui phương án vẹn cả đôi đường
  • Cihui vừa được ăn bánh vừa được giữ bánh
  • Biên soạn 兩全其美 iǎngquánqíměi f.e. satisfy both sides or rival claims

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美:美好。指做一件事顾全到双方,使两方面都得到好处。
  • Kaggle Zh-Vi have it both ways

Eng

  • Cihui 兩全其美 iǎngquánqíměi f.e. satisfy both sides or rival claims; Nǐ bìxū xiǎngchū yī ge ∼ de bànfǎ. You must figure out a way that can satisfy both sides

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一举两得

Từ trái nghĩa

两败俱伤 · 玉石俱焚 · 顾此失彼