兩腳書櫥

liǎng jiǎo shū chú lưỡng cước thư thụ

Hán Việt: lưỡng cước thư thụ · Pinyin: liǎng jiǎo shū chú

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (cước) + (thư) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻死讀書,不知活用的人。如:「他號稱博覽群書,卻連這麼簡單的問題都不能解決,看來應該是個食古不化的兩腳書櫥。」「博學的人,貴在能夠將其所學善加運用,否則免不了有兩腳書櫥之譏。」

Eng

  • Cihui 兩腳書櫥 iǎngjiǎoshūchú f.e. bookworm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立地书橱

Từ trái nghĩa

目不识丁