兩雄不俱立

liǎng xióng bù jù lì lưỡng hùng bất câu lập

Hán Việt: lưỡng hùng bất câu lập · Pinyin: liǎng xióng bù jù lì

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (hùng) + (bất) + (câu) + (lập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才華、能力相當的人因相互猜忌而不能相容。語出《史記.卷九七.酈生傳》:「且兩雄不俱立,楚漢久相持不決,百姓騷動,海內搖蕩,農夫釋耒,工女下機,天下之心未有所定也。」

Eng

  • Cihui 兩雄不俱立 iǎngxióng bù jùlì f.e. Two great powers cannot exist at the same time.