兩面不討好
lưỡng diện bất thảo hảo
Hán Việt: lưỡng diện bất thảo hảo
Tổng quan
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 面 (diện) + 不 (bất) + 討 (thảo) + 好 (hảo)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境為難,不易得到任何一方的支持。如:「這是一件兩面不討好的工作,做不好上級要嚴辦,完成了又惹民怨。」
Eng
- Cihui make the worst of both worlds