八狄

bát địch

Hán Việt: bát địch

Tổng quan

Chỉ chung các giống dân sống ở các vùng xa

Cấu tạo: 八 (bát) + 狄 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân tộc thiểu số
  • Tần suất từ Chỉ chung các giống dân sống ở các vùng xa.; hỉ chung các giống dân sống ở các vùng xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

八万 · 八不 · 八世 · 八个 · 八九 · 八乾 · 八仙 · 八代