八面受敌

bā miàn shòu díbát diện thụ địch

Hán Việt: bát diện thụ địch · Pinyin: bā miàn shòu dí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓功力深厚﹐能应付各种情况。 2.砚名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻處境十分困難、危險。如:「你平常處處得罪人,如今八面受敵,看你如何自處?」也作「八方受敵」。

Cấu tạo: 八 (bát) + 面 (diện) + 受 (thụ) + 敵 (địch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓功力深厚﹐能应付各种情况。 2.砚名。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

四面楚歌