四面楚歌

sì miàn chǔ gē tứ diện sở ca

Hán Việt: tứ diện sở ca · Pinyin: sì miàn chǔ gē

Tổng quan

nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ tứ bề khốn đốn; vây kín bốn bề; bị cô lập từ bốn phía (Bốn phía đều vang lên bài ca nước Sở, ngụ ý bị bao vây tứ phía. Dựa theo tích Hạng Vũ bị Lưu Bang đem quân bao vây, nửa đêm nghe thấy xung quanh vang lên toàn các điệu dân ca nước Sở, thế là Hạng Vũ tiêu tan ý chí chiến đấu, mở vòng vây ch…

Cấu tạo: (tứ) + (diện) + (sở) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ tứ bề khốn đốn; vây kín bốn bề; bị cô lập từ bốn phía (Bốn phía đều vang lên bài ca nước Sở, ngụ ý bị bao vây tứ phía. Dựa theo tích Hạng Vũ bị Lưu Bang đem quân bao vây, nửa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚漢相爭,項羽軍隊被漢軍和諸侯兵重重圍困於垓下,兵少糧盡,項羽於夜間聽到四面的漢軍都唱著楚人的歌曲,一驚之下以為漢軍已占領楚地,遂連夜奔逃。典出《史記.卷七.項羽本紀》。後用以比喻所處環境艱難困頓,危急無援。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「高祖誅項,四面楚歌。」元.王逢〈虞美人行贈邵倅〉詩:「四面楚歌那慷慨,芒碭天開五色雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻陷入四面受敌、孤立无援的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·项羽本纪》记载项羽与刘邦相争,项羽军驻垓下,兵少粮尽,四面被汉军包围,夜晚军营四周都是楚国歌声,项羽以为汉军已攻下了楚地◇以四面楚歌”形容形势危急,孤立无援。

Eng

  • CC-CEDICT lit. on all sides, the songs of Chu (idiom)|fig. surrounded by enemies, isolated and without help
  • Cihui 四面楚歌 ìmiànchǔgē id. be besieged on all sides

ja

  • JMdict being surrounded by enemies on all sides|being betrayed (forsaken) by everybody

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八面受敌

Từ trái nghĩa

歌舞升平