公共場所

gōng gòng chǎng suǒ công cộng tràng sở

Hán Việt: công cộng tràng sở · Pinyin: gōng gòng chǎng suǒ

Tổng quan

nơi công cộng

Cấu tạo: (công) + (cộng) + (tràng) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi công cộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供不特定多數人共同使用或集合的場所。如公園、戲院、學校、街道、醫院等。如:「在公共場所不要大聲喧譁。」

Eng

  • CC-CEDICT public place
  • Cihui 公共場所 ōnggòng chǎngsuǒ p.w. public place | ∼ bùxǔ xīyān. Smoking is not permitted in public places.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大庭廣眾