公子哥兒

gōng zǐ gē ér công tử ca nhi

Hán Việt: công tử ca nhi · Pinyin: gōng zǐ gē ér

Tổng quan

công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có

Cấu tạo: (công) + (tử) + (ca) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不知人情世故的富貴人家子弟。《兒女英雄傳》第五回:「及至來到那悅來老店訪著了見安公子那一番舉動,早知他是不通世路艱難,人情利害的一個公子哥兒。」《文明小史》第五三回:「一個是江甯候補知縣,名字叫做沙得龍,是位公子哥兒,大家替他起了個號,叫做傻瓜。」

Eng

  • CC-CEDICT pampered son of a wealthy family
  • Cihui 公子哥兒 ōngzǐgēr n. pampered son of a wealthy/influential family M:¹qún/ge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公子王孙 · 纨裤子弟