公平交易法

gōng píng jiāo yì fǎcông bình giao dịch pháp

Hán Việt: công bình giao dịch pháp · Pinyin: gōng píng jiāo yì fǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

政府為有效維護商業競爭秩序,防止企業聯合壟斷哄抬物價,保護正當營業機關及一般消費者利益所訂定的法律。也稱為「公平法」。也稱為「公交法」。

Cấu tạo: 公 (công) + 平 (bình) + 交 (giao) + 易 (dịch) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật cạnh tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為有效維護商業競爭秩序,防止企業聯合壟斷哄抬物價,保護正當營業機關及一般消費者利益所訂定的法律。也稱為「公平法」。也稱為「公交法」。

Đức

  • Handedict Gesetz gegen unlauteren Wettbewerb (Pol, Rechtsw, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

公平审判权 · 公平合理 · 公平交易 · 公平无私 · 公平竞争 · 公平贸易 · 公平无私的 · 公平的对待