公平交易法

gōng píng jiāo yì fǎ công bình giao dịch pháp

Hán Việt: công bình giao dịch pháp · Pinyin: gōng píng jiāo yì fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (bình) + (giao) + (dịch) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府為有效維護商業競爭秩序,防止企業聯合壟斷哄抬物價,保護正當營業機關及一般消費者利益所訂定的法律。也稱為「公平法」。也稱為「公交法」。